恐怖 đọc là kǒngbù, nghĩa là khủng khiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恐怖
kǒngbù
khủng khiếp
tính từ
Ví dụ với 恐怖
这部恐怖电影太吓人了,我不敢一个人看。
Zhè bù kǒngbù diànyǐng tài xiàrén le, wǒ bù gǎn yí gè rén kàn.
Phim kinh dị này đáng sợ quá, tôi không dám xem một mình.
半夜听到奇怪的声音,真让人感到恐怖。
Bànyè tīngdào qíguài de shēngyīn, zhēn ràng rén gǎndào kǒngbù.
Nửa đêm nghe thấy tiếng lạ, thật khiến người ta thấy khiếp.
Cách viết 恐怖 (thứ tự nét)
恐… nét
怖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恐怖
恐怖 tiếng Trung là gì?
恐怖 (kǒngbù) nghĩa là khủng khiếp (tính từ).
恐怖 đọc thế nào?
恐怖 đọc là kǒngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恐怖 thế nào?
Ví dụ: 这部恐怖电影太吓人了,我不敢一个人看。 (Zhè bù kǒngbù diànyǐng tài xiàrén le, wǒ bù gǎn yí gè rén kàn.) nghĩa là: Phim kinh dị này đáng sợ quá, tôi không dám xem một mình.
恐怖 thuộc cấp HSK mấy?
恐怖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.