指手画脚 đọc là zhǐshǒuhuàjiǎo, nghĩa là chỉ trỏ lung tung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指手画脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
chỉ trỏ lung tung

Ví dụ với 指手画脚

你自己不做,就别在旁边指手画脚了。
Nǐ zìjǐ bú zuò, jiù bié zài pángbiān zhǐshǒuhuàjiǎo le.
Bạn không tự làm thì đừng đứng bên cạnh chỉ trỏ lung tung nữa.
新经理刚来就对大家的工作指手画脚。
Xīn jīnglǐ gāng lái jiù duì dàjiā de gōngzuò zhǐshǒuhuàjiǎo.
Quản lý mới vừa đến đã chỉ trỏ lung tung vào công việc của mọi người.

Cách viết 指手画脚 (thứ tự nét)

指… nét
手… nét
画… nét
脚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指手画脚

指手画脚 tiếng Trung là gì?

指手画脚 (zhǐshǒuhuàjiǎo) nghĩa là chỉ trỏ lung tung.

指手画脚 đọc thế nào?

指手画脚 đọc là zhǐshǒuhuàjiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指手画脚 thế nào?

Ví dụ: 你自己不做,就别在旁边指手画脚了。 (Nǐ zìjǐ bú zuò, jiù bié zài pángbiān zhǐshǒuhuàjiǎo le.) nghĩa là: Bạn không tự làm thì đừng đứng bên cạnh chỉ trỏ lung tung nữa.

指手画脚 thuộc cấp HSK mấy?

指手画脚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.