法庭 đọc là fǎtíng, nghĩa là tòa án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
法庭
fǎtíng
tòa án
danh từ
Ví dụ với 法庭
律师在法庭上出示了证据。
Lǜshī zài fǎtíng shang chūshì le zhèngjù.
Luật sư xuất trình chứng cứ tại phòng xử án.
学生们在学校的模拟法庭上扮演法官和律师。
Xuéshengmen zài xuéxiào de mónǐ fǎtíng shang bànyǎn fǎguān hé lǜshī.
Học sinh đóng vai thẩm phán và luật sư tại phiên tòa giả định của trường.
Cách viết 法庭 (thứ tự nét)
法… nét
庭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 法庭
法庭 tiếng Trung là gì?
法庭 (fǎtíng) nghĩa là tòa án (danh từ).
法庭 đọc thế nào?
法庭 đọc là fǎtíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法庭 thế nào?
Ví dụ: 律师在法庭上出示了证据。 (Lǜshī zài fǎtíng shang chūshì le zhèngjù.) nghĩa là: Luật sư xuất trình chứng cứ tại phòng xử án.
法庭 thuộc cấp HSK mấy?
法庭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.