盘旋 đọc là pánxuán, nghĩa là lượn vòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
盘旋
pánxuán
lượn vòng
động từ

Ví dụ với 盘旋

一只老鹰在山谷上空不停地盘旋。
Yì zhī lǎoyīng zài shāngǔ shàngkōng bù tíng de pánxuán.
Một con đại bàng không ngừng lượn vòng trên bầu trời thung lũng.
飞机在机场上空盘旋了半个小时才降落。
Fēijī zài jīchǎng shàngkōng pánxuán le bàn ge xiǎoshí cái jiàngluò.
Máy bay lượn vòng trên sân bay nửa tiếng mới hạ cánh.

Cách viết 盘旋 (thứ tự nét)

盘… nét
旋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盘旋

盘旋 tiếng Trung là gì?

盘旋 (pánxuán) nghĩa là lượn vòng (động từ).

盘旋 đọc thế nào?

盘旋 đọc là pánxuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盘旋 thế nào?

Ví dụ: 一只老鹰在山谷上空不停地盘旋。 (Yì zhī lǎoyīng zài shāngǔ shàngkōng bù tíng de pánxuán.) nghĩa là: Một con đại bàng không ngừng lượn vòng trên bầu trời thung lũng.

盘旋 thuộc cấp HSK mấy?

盘旋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.