空白 đọc là kòngbái, nghĩa là chỗ trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空白
kòngbái
chỗ trống
danh từ
Ví dụ với 空白
请在试卷的空白处写上你的名字。
Qǐng zài shìjuàn de kòngbái chù xiěshàng nǐ de míngzi.
Hãy viết tên của bạn vào chỗ trống trên bài thi.
这家公司填补了本地市场的空白。
Zhè jiā gōngsī tiánbǔ le běndì shìchǎng de kòngbái.
Công ty này đã lấp đầy khoảng trống của thị trường địa phương.
Cách viết 空白 (thứ tự nét)
空… nét
白… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空白
空白 tiếng Trung là gì?
空白 (kòngbái) nghĩa là chỗ trống (danh từ).
空白 đọc thế nào?
空白 đọc là kòngbái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空白 thế nào?
Ví dụ: 请在试卷的空白处写上你的名字。 (Qǐng zài shìjuàn de kòngbái chù xiěshàng nǐ de míngzi.) nghĩa là: Hãy viết tên của bạn vào chỗ trống trên bài thi.
空白 thuộc cấp HSK mấy?
空白 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.