幼稚 đọc là yòuzhì, nghĩa là ấu trĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
幼稚
yòuzhì
ấu trĩ
tính từ
Ví dụ với 幼稚
他都三十岁了,有时候还像孩子一样幼稚。
Tā dōu sānshí suì le, yǒushíhou hái xiàng háizi yíyàng yòuzhì.
Anh ấy đã ba mươi tuổi rồi mà đôi khi vẫn ấu trĩ như trẻ con.
现在回头看,我当年的想法真幼稚。
Xiànzài huítóu kàn, wǒ dāngnián de xiǎngfǎ zhēn yòuzhì.
Bây giờ nhìn lại, suy nghĩ năm đó của tôi thật ấu trĩ.
Cách viết 幼稚 (thứ tự nét)
幼… nét
稚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 幼稚
幼稚 tiếng Trung là gì?
幼稚 (yòuzhì) nghĩa là ấu trĩ (tính từ).
幼稚 đọc thế nào?
幼稚 đọc là yòuzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幼稚 thế nào?
Ví dụ: 他都三十岁了,有时候还像孩子一样幼稚。 (Tā dōu sānshí suì le, yǒushíhou hái xiàng háizi yíyàng yòuzhì.) nghĩa là: Anh ấy đã ba mươi tuổi rồi mà đôi khi vẫn ấu trĩ như trẻ con.
幼稚 thuộc cấp HSK mấy?
幼稚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.