盘算 đọc là pánsuan, nghĩa là tính toán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
盘算
pánsuan
tính toán
động từ

Ví dụ với 盘算

他一直在盘算怎么用这笔钱开个小店。
Tā yìzhí zài pánsuan zěnme yòng zhè bǐ qián kāi ge xiǎo diàn.
Anh ấy cứ tính toán xem dùng khoản tiền này mở một cửa hàng nhỏ thế nào.
妈妈心里盘算着这个月的开销。
Māma xīnli pánsuan zhe zhège yuè de kāixiāo.
Mẹ đang tính toán trong đầu khoản chi tiêu của tháng này.

Cách viết 盘算 (thứ tự nét)

盘… nét
算… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盘算

盘算 tiếng Trung là gì?

盘算 (pánsuan) nghĩa là tính toán (động từ).

盘算 đọc thế nào?

盘算 đọc là pánsuan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盘算 thế nào?

Ví dụ: 他一直在盘算怎么用这笔钱开个小店。 (Tā yìzhí zài pánsuan zěnme yòng zhè bǐ qián kāi ge xiǎo diàn.) nghĩa là: Anh ấy cứ tính toán xem dùng khoản tiền này mở một cửa hàng nhỏ thế nào.

盘算 thuộc cấp HSK mấy?

盘算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.