骇人听闻 đọc là hàiréntīngwén, nghĩa là kinh người nghe thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 骇人听闻
Cách viết 骇人听闻 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 骇人听闻
骇人听闻 tiếng Trung là gì?
骇人听闻 (hàiréntīngwén) nghĩa là kinh người nghe thấy (thành ngữ).
骇人听闻 đọc thế nào?
骇人听闻 đọc là hàiréntīngwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 骇人听闻 thế nào?
Ví dụ: 这本恐怖小说的情节骇人听闻,读到半夜都不敢关灯。 (Zhè běn kǒngbù xiǎoshuō de qíngjié hàiréntīngwén, dú dào bànyè dōu bù gǎn guān dēng.) nghĩa là: Tình tiết cuốn tiểu thuyết kinh dị này rợn người, đọc đến nửa đêm cũng không dám tắt đèn.
骇人听闻 thuộc cấp HSK mấy?
骇人听闻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.