有朝一日 đọc là yǒuzhāoyírì, nghĩa là một ngày nào đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
有朝一日
yǒuzhāoyírì
một ngày nào đó
Ví dụ với 有朝一日
有朝一日,我想去北京看看长城。
Yǒuzhāoyírì, wǒ xiǎng qù Běijīng kànkan Chángchéng.
Một ngày nào đó, tôi muốn đến Bắc Kinh ngắm Vạn Lý Trường Thành.
他相信有朝一日自己也能开一家公司。
Tā xiāngxìn yǒuzhāoyírì zìjǐ yě néng kāi yì jiā gōngsī.
Anh ấy tin rằng một ngày nào đó mình cũng có thể mở một công ty.
Cách viết 有朝一日 (thứ tự nét)
有… nét
朝… nét
一… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有朝一日
有朝一日 tiếng Trung là gì?
有朝一日 (yǒuzhāoyírì) nghĩa là một ngày nào đó.
有朝一日 đọc thế nào?
有朝一日 đọc là yǒuzhāoyírì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有朝一日 thế nào?
Ví dụ: 有朝一日,我想去北京看看长城。 (Yǒuzhāoyírì, wǒ xiǎng qù Běijīng kànkan Chángchéng.) nghĩa là: Một ngày nào đó, tôi muốn đến Bắc Kinh ngắm Vạn Lý Trường Thành.
有朝一日 thuộc cấp HSK mấy?
有朝一日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.