孔 đọc là kǒng, nghĩa là lỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
孔
kǒng
lỗ
danh từ
Ví dụ với 孔
这块木板上要钻两个孔,用来挂画。
Zhè kuài mùbǎn shang yào zuān liǎng ge kǒng, yònglái guà huà.
Trên tấm gỗ này cần khoan hai lỗ để treo tranh.
鞋带的孔坏了一个,穿起来不方便。
Xiédài de kǒng huài le yí ge, chuānqǐlai bù fāngbiàn.
Một lỗ xỏ dây giày bị hỏng, đi vào không tiện.
Cách viết 孔 (thứ tự nét)
孔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 孔
孔 tiếng Trung là gì?
孔 (kǒng) nghĩa là lỗ (danh từ).
孔 đọc thế nào?
孔 đọc là kǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孔 thế nào?
Ví dụ: 这块木板上要钻两个孔,用来挂画。 (Zhè kuài mùbǎn shang yào zuān liǎng ge kǒng, yònglái guà huà.) nghĩa là: Trên tấm gỗ này cần khoan hai lỗ để treo tranh.
孔 thuộc cấp HSK mấy?
孔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.