时髦 đọc là shímáo, nghĩa là thời thượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
时髦
shímáo
thời thượng
tính từ

Ví dụ với 时髦

我奶奶虽然七十岁了,穿衣服却很时髦。
Wǒ nǎinai suīrán qīshí suì le, chuān yīfu què hěn shímáo.
Bà tôi tuy đã bảy mươi tuổi nhưng ăn mặc lại rất thời thượng.
现在用手机点外卖已经不算时髦了。
Xiànzài yòng shǒujī diǎn wàimài yǐjīng bú suàn shímáo le.
Bây giờ dùng điện thoại đặt đồ ăn đã không còn là thời thượng nữa.

Cách viết 时髦 (thứ tự nét)

时… nét
髦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 时髦

时髦 tiếng Trung là gì?

时髦 (shímáo) nghĩa là thời thượng (tính từ).

时髦 đọc thế nào?

时髦 đọc là shímáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时髦 thế nào?

Ví dụ: 我奶奶虽然七十岁了,穿衣服却很时髦。 (Wǒ nǎinai suīrán qīshí suì le, chuān yīfu què hěn shímáo.) nghĩa là: Bà tôi tuy đã bảy mươi tuổi nhưng ăn mặc lại rất thời thượng.

时髦 thuộc cấp HSK mấy?

时髦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.