富翁 đọc là fùwēng, nghĩa là người giàu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
富翁
fùwēng
người giàu
danh từ

Ví dụ với 富翁

他从小就梦想成为一个富翁。
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yí ge fùwēng.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ trở thành một người giàu có.
这位富翁每年都给家乡的学校捐书。
Zhè wèi fùwēng měinián dōu gěi jiāxiāng de xuéxiào juān shū.
Người giàu có này năm nào cũng quyên sách cho trường học ở quê.

Cách viết 富翁 (thứ tự nét)

富… nét
翁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 富翁

富翁 tiếng Trung là gì?

富翁 (fùwēng) nghĩa là người giàu (danh từ).

富翁 đọc thế nào?

富翁 đọc là fùwēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 富翁 thế nào?

Ví dụ: 他从小就梦想成为一个富翁。 (Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yí ge fùwēng.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã mơ trở thành một người giàu có.

富翁 thuộc cấp HSK mấy?

富翁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.