张扬 đọc là zhāngyáng, nghĩa là phô trương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
张扬
zhāngyáng
phô trương
động từ
Ví dụ với 张扬
他买了新车也不张扬,大家都不知道。
Tā mǎi le xīn chē yě bù zhāngyáng, dàjiā dōu bù zhīdào.
Anh ấy mua xe mới cũng không phô trương, mọi người đều không biết.
这件事还没定下来,先别张扬出去。
Zhè jiàn shì hái méi dìngxiàlai, xiān bié zhāngyáng chūqu.
Việc này vẫn chưa quyết định xong, tạm thời đừng rêu rao ra ngoài.
Cách viết 张扬 (thứ tự nét)
张… nét
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 张扬
张扬 tiếng Trung là gì?
张扬 (zhāngyáng) nghĩa là phô trương (động từ).
张扬 đọc thế nào?
张扬 đọc là zhāngyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 张扬 thế nào?
Ví dụ: 他买了新车也不张扬,大家都不知道。 (Tā mǎi le xīn chē yě bù zhāngyáng, dàjiā dōu bù zhīdào.) nghĩa là: Anh ấy mua xe mới cũng không phô trương, mọi người đều không biết.
张扬 thuộc cấp HSK mấy?
张扬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.