发誓 đọc là fāshì, nghĩa là thề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发誓
fāshì
thề
động từ
Ví dụ với 发誓
他发誓从明天开始每天早起跑步。
Tā fāshì cóng míngtiān kāishǐ měitiān zǎoqǐ pǎobù.
Anh ấy thề từ ngày mai sẽ dậy sớm chạy bộ mỗi ngày.
她发誓再也不把重要文件放在桌上了。
Tā fāshì zài yě bù bǎ zhòngyào wénjiàn fàng zài zhuō shang le.
Cô ấy thề sẽ không bao giờ để tài liệu quan trọng trên bàn nữa.
Cách viết 发誓 (thứ tự nét)
发… nét
誓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发誓
发誓 tiếng Trung là gì?
发誓 (fāshì) nghĩa là thề (động từ).
发誓 đọc thế nào?
发誓 đọc là fāshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发誓 thế nào?
Ví dụ: 他发誓从明天开始每天早起跑步。 (Tā fāshì cóng míngtiān kāishǐ měitiān zǎoqǐ pǎobù.) nghĩa là: Anh ấy thề từ ngày mai sẽ dậy sớm chạy bộ mỗi ngày.
发誓 thuộc cấp HSK mấy?
发誓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.