工整 đọc là gōngzhěng, nghĩa là chỉnh tề, ngay ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
工整
gōngzhěng
chỉnh tề, ngay ngắn
tính từ

Ví dụ với 工整

她的字写得很工整,老师经常表扬她。
Tā de zì xiě de hěn gōngzhěng, lǎoshī jīngcháng biǎoyáng tā.
Chữ cô bé viết rất ngay ngắn, cô giáo thường xuyên khen.
这份报表做得很工整,一看就清楚。
Zhè fèn bàobiǎo zuò de hěn gōngzhěng, yí kàn jiù qīngchu.
Bản báo cáo này làm rất chỉnh tề, nhìn qua là rõ ngay.

Cách viết 工整 (thứ tự nét)

工… nét
整… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 工整

工整 tiếng Trung là gì?

工整 (gōngzhěng) nghĩa là chỉnh tề, ngay ngắn (tính từ).

工整 đọc thế nào?

工整 đọc là gōngzhěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工整 thế nào?

Ví dụ: 她的字写得很工整,老师经常表扬她。 (Tā de zì xiě de hěn gōngzhěng, lǎoshī jīngcháng biǎoyáng tā.) nghĩa là: Chữ cô bé viết rất ngay ngắn, cô giáo thường xuyên khen.

工整 thuộc cấp HSK mấy?

工整 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.