邪恶 đọc là xié'è, nghĩa là tà ác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
邪恶
xié'è
tà ác
tính từ

Ví dụ với 邪恶

这部动画片里的大反派非常邪恶。
Zhè bù dònghuàpiàn li de dà fǎnpài fēicháng xié'è.
Nhân vật phản diện chính trong phim hoạt hình này vô cùng tà ác.
故事告诉孩子们,善良终将战胜邪恶。
Gùshi gàosu háizimen, shànliáng zhōng jiāng zhànshèng xié'è.
Câu chuyện dạy các em rằng cái thiện cuối cùng sẽ chiến thắng cái ác.

Cách viết 邪恶 (thứ tự nét)

邪… nét
恶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 邪恶

邪恶 tiếng Trung là gì?

邪恶 (xié'è) nghĩa là tà ác (tính từ).

邪恶 đọc thế nào?

邪恶 đọc là xié'è. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邪恶 thế nào?

Ví dụ: 这部动画片里的大反派非常邪恶。 (Zhè bù dònghuàpiàn li de dà fǎnpài fēicháng xié'è.) nghĩa là: Nhân vật phản diện chính trong phim hoạt hình này vô cùng tà ác.

邪恶 thuộc cấp HSK mấy?

邪恶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.