鲁莽 đọc là lǔmǎng, nghĩa là lỗ mãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鲁莽
lǔmǎng
lỗ mãng
tính từ

Ví dụ với 鲁莽

遇到问题先冷静想想,别太鲁莽。
Yùdào wèntí xiān lěngjìng xiǎngxiang, bié tài lǔmǎng.
Gặp vấn đề thì hãy bình tĩnh nghĩ trước đã, đừng quá lỗ mãng.
他鲁莽地答应了客户,结果完不成任务。
Tā lǔmǎng de dāying le kèhù, jiéguǒ wán bu chéng rènwù.
Anh ấy hấp tấp nhận lời khách hàng, kết quả không hoàn thành được nhiệm vụ.

Cách viết 鲁莽 (thứ tự nét)

鲁… nét
莽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鲁莽

鲁莽 tiếng Trung là gì?

鲁莽 (lǔmǎng) nghĩa là lỗ mãng (tính từ).

鲁莽 đọc thế nào?

鲁莽 đọc là lǔmǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鲁莽 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题先冷静想想,别太鲁莽。 (Yùdào wèntí xiān lěngjìng xiǎngxiang, bié tài lǔmǎng.) nghĩa là: Gặp vấn đề thì hãy bình tĩnh nghĩ trước đã, đừng quá lỗ mãng.

鲁莽 thuộc cấp HSK mấy?

鲁莽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.