牵头 đọc là qiāntóu, nghĩa là đứng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牵头
qiāntóu
đứng đầu
động từ

Ví dụ với 牵头

这次活动由学生会牵头组织。
Zhè cì huódòng yóu xuéshenghuì qiāntóu zǔzhī.
Hoạt động lần này do hội sinh viên đứng ra tổ chức.
王经理牵头成立了一个新项目小组。
Wáng jīnglǐ qiāntóu chénglì le yí ge xīn xiàngmù xiǎozǔ.
Giám đốc Vương đứng ra thành lập một nhóm dự án mới.

Cách viết 牵头 (thứ tự nét)

牵… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牵头

牵头 tiếng Trung là gì?

牵头 (qiāntóu) nghĩa là đứng đầu (động từ).

牵头 đọc thế nào?

牵头 đọc là qiāntóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牵头 thế nào?

Ví dụ: 这次活动由学生会牵头组织。 (Zhè cì huódòng yóu xuéshenghuì qiāntóu zǔzhī.) nghĩa là: Hoạt động lần này do hội sinh viên đứng ra tổ chức.

牵头 thuộc cấp HSK mấy?

牵头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.