发射 đọc là fāshè, nghĩa là phóng, phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发射
fāshè
phóng, phát
động từ

Ví dụ với 发射

这颗气象卫星将于下个月发射。
Zhè kē qìxiàng wèixīng jiāng yú xià ge yuè fāshè.
Vệ tinh khí tượng này sẽ được phóng vào tháng sau.
天气不好,飞船的发射时间推迟了。
Tiānqì bù hǎo, fēichuán de fāshè shíjiān tuīchí le.
Thời tiết xấu nên thời gian phóng tàu vũ trụ bị lùi lại.

Cách viết 发射 (thứ tự nét)

发… nét
射… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发射

发射 tiếng Trung là gì?

发射 (fāshè) nghĩa là phóng, phát (động từ).

发射 đọc thế nào?

发射 đọc là fāshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发射 thế nào?

Ví dụ: 这颗气象卫星将于下个月发射。 (Zhè kē qìxiàng wèixīng jiāng yú xià ge yuè fāshè.) nghĩa là: Vệ tinh khí tượng này sẽ được phóng vào tháng sau.

发射 thuộc cấp HSK mấy?

发射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.