屡屡 đọc là lǚlǚ, nghĩa là nhiều lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
屡屡
lǚlǚ
nhiều lần
phó từ
Ví dụ với 屡屡
他上班屡屡迟到,被经理批评了。
Tā shàng bān lǚlǚ chídào, bèi jīnglǐ pīpíng le.
Anh ấy nhiều lần đi làm muộn nên bị quản lý phê bình.
这位年轻作家的作品屡屡获奖。
Zhè wèi niánqīng zuòjiā de zuòpǐn lǚlǚ huòjiǎng.
Tác phẩm của nhà văn trẻ này nhiều lần đoạt giải.
Cách viết 屡屡 (thứ tự nét)
屡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 屡屡
屡屡 tiếng Trung là gì?
屡屡 (lǚlǚ) nghĩa là nhiều lần (phó từ).
屡屡 đọc thế nào?
屡屡 đọc là lǚlǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 屡屡 thế nào?
Ví dụ: 他上班屡屡迟到,被经理批评了。 (Tā shàng bān lǚlǚ chídào, bèi jīnglǐ pīpíng le.) nghĩa là: Anh ấy nhiều lần đi làm muộn nên bị quản lý phê bình.
屡屡 thuộc cấp HSK mấy?
屡屡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.