潜艇 đọc là qiántǐng, nghĩa là tàu ngầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潜艇
qiántǐng
tàu ngầm
danh từ

Ví dụ với 潜艇

科技馆里有一艘潜艇模型,孩子们很喜欢。
Kējìguǎn li yǒu yì sōu qiántǐng móxíng, háizimen hěn xǐhuan.
Bảo tàng khoa học có mô hình tàu ngầm, bọn trẻ rất thích.
潜艇是靠调节水舱里的水量来上浮和下潜的。
Qiántǐng shì kào tiáojié shuǐcāng li de shuǐliàng lái shàngfú hé xiàqián de.
Tàu ngầm nổi lên và lặn xuống nhờ điều chỉnh lượng nước trong khoang chứa.

Cách viết 潜艇 (thứ tự nét)

潜… nét
艇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潜艇

潜艇 tiếng Trung là gì?

潜艇 (qiántǐng) nghĩa là tàu ngầm (danh từ).

潜艇 đọc thế nào?

潜艇 đọc là qiántǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潜艇 thế nào?

Ví dụ: 科技馆里有一艘潜艇模型,孩子们很喜欢。 (Kējìguǎn li yǒu yì sōu qiántǐng móxíng, háizimen hěn xǐhuan.) nghĩa là: Bảo tàng khoa học có mô hình tàu ngầm, bọn trẻ rất thích.

潜艇 thuộc cấp HSK mấy?

潜艇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.