血脉 đọc là xuèmài, nghĩa là huyết mạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
血脉
xuèmài
huyết mạch
danh từ

Ví dụ với 血脉

中医认为,按摩可以让血脉通畅。
Zhōngyī rènwéi, ànmó kěyǐ ràng xuèmài tōngchàng.
Đông y cho rằng xoa bóp có thể giúp huyết mạch lưu thông.
交通是一座城市的血脉,必须保持畅通。
Jiāotōng shì yí zuò chéngshì de xuèmài, bìxū bǎochí chàngtōng.
Giao thông là huyết mạch của một thành phố, phải luôn giữ thông suốt.

Cách viết 血脉 (thứ tự nét)

血… nét
脉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 血脉

血脉 tiếng Trung là gì?

血脉 (xuèmài) nghĩa là huyết mạch (danh từ).

血脉 đọc thế nào?

血脉 đọc là xuèmài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 血脉 thế nào?

Ví dụ: 中医认为,按摩可以让血脉通畅。 (Zhōngyī rènwéi, ànmó kěyǐ ràng xuèmài tōngchàng.) nghĩa là: Đông y cho rằng xoa bóp có thể giúp huyết mạch lưu thông.

血脉 thuộc cấp HSK mấy?

血脉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.