皇上 đọc là huángshang, nghĩa là hoàng thượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
皇上
huángshang
hoàng thượng
danh từ

Ví dụ với 皇上

这部古装剧里,演皇上的演员特别有名。
Zhè bù gǔzhuāngjù li, yǎn huángshang de yǎnyuán tèbié yǒumíng.
Trong bộ phim cổ trang này, diễn viên đóng vai hoàng thượng rất nổi tiếng.
导游说,以前皇上常来这座园子避暑。
Dǎoyóu shuō, yǐqián huángshang cháng lái zhè zuò yuánzi bìshǔ.
Hướng dẫn viên nói, trước kia hoàng thượng thường đến khu vườn này tránh nóng.

Cách viết 皇上 (thứ tự nét)

皇… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 皇上

皇上 tiếng Trung là gì?

皇上 (huángshang) nghĩa là hoàng thượng (danh từ).

皇上 đọc thế nào?

皇上 đọc là huángshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皇上 thế nào?

Ví dụ: 这部古装剧里,演皇上的演员特别有名。 (Zhè bù gǔzhuāngjù li, yǎn huángshang de yǎnyuán tèbié yǒumíng.) nghĩa là: Trong bộ phim cổ trang này, diễn viên đóng vai hoàng thượng rất nổi tiếng.

皇上 thuộc cấp HSK mấy?

皇上 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.