攀升 đọc là pānshēng, nghĩa là tăng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
攀升
pānshēng
tăng lên
động từ

Ví dụ với 攀升

最近几个月,这家店的销量不断攀升。
Zuìjìn jǐ ge yuè, zhè jiā diàn de xiāoliàng búduàn pānshēng.
Mấy tháng gần đây, doanh số của cửa hàng này liên tục tăng lên.
天气越来越热,用电量持续攀升。
Tiānqì yuèláiyuè rè, yòngdiànliàng chíxù pānshēng.
Trời ngày càng nóng, lượng điện tiêu thụ liên tục tăng lên.

Cách viết 攀升 (thứ tự nét)

攀… nét
升… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 攀升

攀升 tiếng Trung là gì?

攀升 (pānshēng) nghĩa là tăng lên (động từ).

攀升 đọc thế nào?

攀升 đọc là pānshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攀升 thế nào?

Ví dụ: 最近几个月,这家店的销量不断攀升。 (Zuìjìn jǐ ge yuè, zhè jiā diàn de xiāoliàng búduàn pānshēng.) nghĩa là: Mấy tháng gần đây, doanh số của cửa hàng này liên tục tăng lên.

攀升 thuộc cấp HSK mấy?

攀升 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.