届时 đọc là jièshí, nghĩa là đến lúc đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
届时
jièshí
đến lúc đó
phó từ

Ví dụ với 届时

展览下周开幕,届时欢迎大家参观。
Zhǎnlǎn xià zhōu kāimù, jièshí huānyíng dàjiā cānguān.
Triển lãm khai mạc vào tuần sau, đến lúc đó hoan nghênh mọi người đến tham quan.
毕业典礼在六月举行,届时家长也可以参加。
Bìyè diǎnlǐ zài liùyuè jǔxíng, jièshí jiāzhǎng yě kěyǐ cānjiā.
Lễ tốt nghiệp tổ chức vào tháng Sáu, đến lúc đó phụ huynh cũng có thể tham dự.

Cách viết 届时 (thứ tự nét)

届… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 届时

届时 tiếng Trung là gì?

届时 (jièshí) nghĩa là đến lúc đó (phó từ).

届时 đọc thế nào?

届时 đọc là jièshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 届时 thế nào?

Ví dụ: 展览下周开幕,届时欢迎大家参观。 (Zhǎnlǎn xià zhōu kāimù, jièshí huānyíng dàjiā cānguān.) nghĩa là: Triển lãm khai mạc vào tuần sau, đến lúc đó hoan nghênh mọi người đến tham quan.

届时 thuộc cấp HSK mấy?

届时 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.