监护 đọc là jiānhù, nghĩa là giám hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
监护
jiānhù
giám hộ
động từ

Ví dụ với 监护

未成年人出国旅游需要监护人陪同。
Wèichéngniánrén chūguó lǚyóu xūyào jiānhùrén péitóng.
Trẻ vị thành niên đi du lịch nước ngoài cần có người giám hộ đi cùng.
父母是未成年子女的法定监护人。
Fùmǔ shì wèichéngnián zǐnǚ de fǎdìng jiānhùrén.
Cha mẹ là người giám hộ hợp pháp của con cái chưa thành niên.

Cách viết 监护 (thứ tự nét)

监… nét
护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 监护

监护 tiếng Trung là gì?

监护 (jiānhù) nghĩa là giám hộ (động từ).

监护 đọc thế nào?

监护 đọc là jiānhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监护 thế nào?

Ví dụ: 未成年人出国旅游需要监护人陪同。 (Wèichéngniánrén chūguó lǚyóu xūyào jiānhùrén péitóng.) nghĩa là: Trẻ vị thành niên đi du lịch nước ngoài cần có người giám hộ đi cùng.

监护 thuộc cấp HSK mấy?

监护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.