添加剂 đọc là tiānjiājì, nghĩa là chất phụ gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
添加剂
tiānjiājì
chất phụ gia
danh từ

Ví dụ với 添加剂

这款饼干不含任何添加剂,孩子也能吃。
Zhè kuǎn bǐnggān bù hán rènhé tiānjiājì, háizi yě néng chī.
Loại bánh quy này không chứa bất kỳ chất phụ gia nào, trẻ con cũng ăn được.
买食品时,我习惯先看看添加剂的种类。
Mǎi shípǐn shí, wǒ xíguàn xiān kànkan tiānjiājì de zhǒnglèi.
Khi mua thực phẩm, tôi có thói quen xem trước các loại chất phụ gia.

Cách viết 添加剂 (thứ tự nét)

添… nét
加… nét
剂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 添加剂

添加剂 tiếng Trung là gì?

添加剂 (tiānjiājì) nghĩa là chất phụ gia (danh từ).

添加剂 đọc thế nào?

添加剂 đọc là tiānjiājì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 添加剂 thế nào?

Ví dụ: 这款饼干不含任何添加剂,孩子也能吃。 (Zhè kuǎn bǐnggān bù hán rènhé tiānjiājì, háizi yě néng chī.) nghĩa là: Loại bánh quy này không chứa bất kỳ chất phụ gia nào, trẻ con cũng ăn được.

添加剂 thuộc cấp HSK mấy?

添加剂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.