直视 đọc là zhíshì, nghĩa là nhìn thẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
直视
zhíshì
nhìn thẳng
động từ

Ví dụ với 直视

和别人说话时直视对方的眼睛,会显得更自信。
Hé biérén shuōhuà shí zhíshì duìfāng de yǎnjing, huì xiǎnde gèng zìxìn.
Khi nói chuyện, nhìn thẳng vào mắt người đối diện sẽ trông tự tin hơn.
阳光太强,千万不要直视太阳。
Yángguāng tài qiáng, qiānwàn búyào zhíshì tàiyáng.
Nắng quá gắt, tuyệt đối đừng nhìn thẳng vào mặt trời.

Cách viết 直视 (thứ tự nét)

直… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 直视

直视 tiếng Trung là gì?

直视 (zhíshì) nghĩa là nhìn thẳng (động từ).

直视 đọc thế nào?

直视 đọc là zhíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直视 thế nào?

Ví dụ: 和别人说话时直视对方的眼睛,会显得更自信。 (Hé biérén shuōhuà shí zhíshì duìfāng de yǎnjing, huì xiǎnde gèng zìxìn.) nghĩa là: Khi nói chuyện, nhìn thẳng vào mắt người đối diện sẽ trông tự tin hơn.

直视 thuộc cấp HSK mấy?

直视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.