法人 đọc là fǎrén, nghĩa là pháp nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
法人
fǎrén
pháp nhân
danh từ

Ví dụ với 法人

这家公司是独立法人,可以自己签合同。
Zhè jiā gōngsī shì dúlì fǎrén, kěyǐ zìjǐ qiān hétong.
Công ty này là pháp nhân độc lập, có thể tự ký hợp đồng.
学校作为法人,要对学生的安全负责。
Xuéxiào zuòwéi fǎrén, yào duì xuésheng de ānquán fùzé.
Nhà trường với tư cách pháp nhân phải chịu trách nhiệm về an toàn của học sinh.

Cách viết 法人 (thứ tự nét)

法… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 法人

法人 tiếng Trung là gì?

法人 (fǎrén) nghĩa là pháp nhân (danh từ).

法人 đọc thế nào?

法人 đọc là fǎrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 法人 thế nào?

Ví dụ: 这家公司是独立法人,可以自己签合同。 (Zhè jiā gōngsī shì dúlì fǎrén, kěyǐ zìjǐ qiān hétong.) nghĩa là: Công ty này là pháp nhân độc lập, có thể tự ký hợp đồng.

法人 thuộc cấp HSK mấy?

法人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.