天花板 đọc là tiānhuābǎn, nghĩa là trần nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
天花板
tiānhuābǎn
trần nhà
danh từ

Cách viết 天花板 (thứ tự nét)

天… nét
花… nét
板… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 天花板

天花板 tiếng Trung là gì?

天花板 (tiānhuābǎn) nghĩa là trần nhà (danh từ).

天花板 đọc thế nào?

天花板 đọc là tiānhuābǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

天花板 thuộc cấp HSK mấy?

天花板 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.