突兀 đọc là tūwù, nghĩa là đột ngột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
突兀
tūwù
đột ngột
tính từ

Ví dụ với 突兀

这篇作文的结尾有点突兀,需要修改。
Zhè piān zuòwén de jiéwěi yǒudiǎn tūwù, xūyào xiūgǎi.
Phần kết của bài văn này hơi đột ngột, cần sửa lại.
在安静的会议室里,他的笑声显得很突兀。
Zài ānjìng de huìyìshì li, tā de xiàoshēng xiǎnde hěn tūwù.
Trong phòng họp yên tĩnh, tiếng cười của anh ấy nghe rất đột ngột.

Cách viết 突兀 (thứ tự nét)

突… nét
兀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 突兀

突兀 tiếng Trung là gì?

突兀 (tūwù) nghĩa là đột ngột (tính từ).

突兀 đọc thế nào?

突兀 đọc là tūwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 突兀 thế nào?

Ví dụ: 这篇作文的结尾有点突兀,需要修改。 (Zhè piān zuòwén de jiéwěi yǒudiǎn tūwù, xūyào xiūgǎi.) nghĩa là: Phần kết của bài văn này hơi đột ngột, cần sửa lại.

突兀 thuộc cấp HSK mấy?

突兀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.