撞击 đọc là zhuàngjī, nghĩa là va đập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
撞击
zhuàngjī
va đập
động từ
Ví dụ với 撞击
海浪不停地撞击着岸边的岩石。
Hǎilàng bùtíng de zhuàngjī zhe ànbiān de yánshí.
Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá ven bờ.
快递箱里放了泡沫,防止运输时受到撞击。
Kuàidì xiāng li fàng le pàomò, fángzhǐ yùnshū shí shòudào zhuàngjī.
Trong thùng hàng có lót xốp để tránh bị va đập khi vận chuyển.
Cách viết 撞击 (thứ tự nét)
撞… nét
击… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 撞击
撞击 tiếng Trung là gì?
撞击 (zhuàngjī) nghĩa là va đập (động từ).
撞击 đọc thế nào?
撞击 đọc là zhuàngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撞击 thế nào?
Ví dụ: 海浪不停地撞击着岸边的岩石。 (Hǎilàng bùtíng de zhuàngjī zhe ànbiān de yánshí.) nghĩa là: Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá ven bờ.
撞击 thuộc cấp HSK mấy?
撞击 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.