忧郁 đọc là yōuyù, nghĩa là u sầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忧郁
yōuyù
u sầu
tính từ
Ví dụ với 忧郁
连着下了一周雨,他的心情有点忧郁。
Lián zhe xià le yì zhōu yǔ, tā de xīnqíng yǒudiǎn yōuyù.
Mưa liền một tuần, tâm trạng anh ấy hơi u sầu.
这首歌的旋律很忧郁,但歌词很温暖。
Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn yōuyù, dàn gēcí hěn wēnnuǎn.
Giai điệu bài hát này rất u buồn, nhưng lời ca lại rất ấm áp.
Cách viết 忧郁 (thứ tự nét)
忧… nét
郁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忧郁
忧郁 tiếng Trung là gì?
忧郁 (yōuyù) nghĩa là u sầu (tính từ).
忧郁 đọc thế nào?
忧郁 đọc là yōuyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忧郁 thế nào?
Ví dụ: 连着下了一周雨,他的心情有点忧郁。 (Lián zhe xià le yì zhōu yǔ, tā de xīnqíng yǒudiǎn yōuyù.) nghĩa là: Mưa liền một tuần, tâm trạng anh ấy hơi u sầu.
忧郁 thuộc cấp HSK mấy?
忧郁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.