救死扶伤 đọc là jiùsǐfúshāng, nghĩa là cứu người giúp đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
救死扶伤
jiùsǐfúshāng
cứu người giúp đời
Ví dụ với 救死扶伤
救死扶伤是每一位医生的责任。
Jiùsǐfúshāng shì měi yí wèi yīshēng de zérèn.
Cứu người giúp đời là trách nhiệm của mỗi bác sĩ.
她从小就想当医生,救死扶伤,帮助病人。
Tā cóngxiǎo jiù xiǎng dāng yīshēng, jiùsǐfúshāng, bāngzhù bìngrén.
Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, cứu người giúp đời, giúp đỡ người bệnh.
Cách viết 救死扶伤 (thứ tự nét)
救… nét
死… nét
扶… nét
伤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 救死扶伤
救死扶伤 tiếng Trung là gì?
救死扶伤 (jiùsǐfúshāng) nghĩa là cứu người giúp đời.
救死扶伤 đọc thế nào?
救死扶伤 đọc là jiùsǐfúshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 救死扶伤 thế nào?
Ví dụ: 救死扶伤是每一位医生的责任。 (Jiùsǐfúshāng shì měi yí wèi yīshēng de zérèn.) nghĩa là: Cứu người giúp đời là trách nhiệm của mỗi bác sĩ.
救死扶伤 thuộc cấp HSK mấy?
救死扶伤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.