适量 đọc là shìliàng, nghĩa là vừa phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
适量
shìliàng
vừa phải
tính từ

Ví dụ với 适量

适量运动有助于提高睡眠质量。
Shìliàng yùndòng yǒuzhùyú tígāo shuìmián zhìliàng.
Vận động vừa phải giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ.
汤里加入适量的盐,味道会更好。
Tāng li jiārù shìliàng de yán, wèidào huì gèng hǎo.
Cho lượng muối vừa phải vào canh, vị sẽ ngon hơn.

Cách viết 适量 (thứ tự nét)

适… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 适量

适量 tiếng Trung là gì?

适量 (shìliàng) nghĩa là vừa phải (tính từ).

适量 đọc thế nào?

适量 đọc là shìliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 适量 thế nào?

Ví dụ: 适量运动有助于提高睡眠质量。 (Shìliàng yùndòng yǒuzhùyú tígāo shuìmián zhìliàng.) nghĩa là: Vận động vừa phải giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ.

适量 thuộc cấp HSK mấy?

适量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.