海盗 đọc là hǎidào, nghĩa là hải tặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
海盗
hǎidào
hải tặc
danh từ

Ví dụ với 海盗

小朋友们扮成海盗,在沙滩上找宝藏。
Xiǎopéngyoumen bàn chéng hǎidào, zài shātān shang zhǎo bǎozàng.
Các bạn nhỏ hóa trang thành hải tặc, tìm kho báu trên bãi cát.
这部电影讲的是加勒比海盗的冒险故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì Jiālèbǐ hǎidào de màoxiǎn gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện phiêu lưu của hải tặc vùng Caribe.

Cách viết 海盗 (thứ tự nét)

海… nét
盗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海盗

海盗 tiếng Trung là gì?

海盗 (hǎidào) nghĩa là hải tặc (danh từ).

海盗 đọc thế nào?

海盗 đọc là hǎidào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海盗 thế nào?

Ví dụ: 小朋友们扮成海盗,在沙滩上找宝藏。 (Xiǎopéngyoumen bàn chéng hǎidào, zài shātān shang zhǎo bǎozàng.) nghĩa là: Các bạn nhỏ hóa trang thành hải tặc, tìm kho báu trên bãi cát.

海盗 thuộc cấp HSK mấy?

海盗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.