张贴 đọc là zhāngtiē, nghĩa là dán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
张贴
zhāngtiē
dán
động từ

Ví dụ với 张贴

请不要在墙上随便张贴广告。
Qǐng búyào zài qiáng shang suíbiàn zhāngtiē guǎnggào.
Xin đừng tùy tiện dán quảng cáo lên tường.
考试成绩已经张贴在教室门口了。
Kǎoshì chéngjì yǐjīng zhāngtiē zài jiàoshì ménkǒu le.
Kết quả thi đã được dán ở cửa lớp học.

Cách viết 张贴 (thứ tự nét)

张… nét
贴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 张贴

张贴 tiếng Trung là gì?

张贴 (zhāngtiē) nghĩa là dán (động từ).

张贴 đọc thế nào?

张贴 đọc là zhāngtiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 张贴 thế nào?

Ví dụ: 请不要在墙上随便张贴广告。 (Qǐng búyào zài qiáng shang suíbiàn zhāngtiē guǎnggào.) nghĩa là: Xin đừng tùy tiện dán quảng cáo lên tường.

张贴 thuộc cấp HSK mấy?

张贴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.