模范 đọc là mófàn, nghĩa là gương mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
模范
mófàn
gương mẫu
danh từ, tính từ

Ví dụ với 模范

她被评为公司的年度模范员工。
Tā bèi píngwéi gōngsī de niándù mófàn yuángōng.
Cô ấy được bình chọn là nhân viên gương mẫu của năm của công ty.
父母要为孩子起模范作用。
Fùmǔ yào wèi háizi qǐ mófàn zuòyòng.
Cha mẹ phải làm gương mẫu cho con cái.

Cách viết 模范 (thứ tự nét)

模… nét
范… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 模范

模范 tiếng Trung là gì?

模范 (mófàn) nghĩa là gương mẫu (danh từ, tính từ).

模范 đọc thế nào?

模范 đọc là mófàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 模范 thế nào?

Ví dụ: 她被评为公司的年度模范员工。 (Tā bèi píngwéi gōngsī de niándù mófàn yuángōng.) nghĩa là: Cô ấy được bình chọn là nhân viên gương mẫu của năm của công ty.

模范 thuộc cấp HSK mấy?

模范 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.