结识 đọc là jiéshí, nghĩa là làm quen. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
结识
jiéshí
làm quen
động từ
Ví dụ với 结识
在这次培训中,我结识了很多新朋友。
Zài zhè cì péixùn zhōng, wǒ jiéshí le hěn duō xīn péngyou.
Trong khóa đào tạo lần này, tôi đã làm quen với nhiều bạn mới.
他是在一次旅行中结识妻子的。
Tā shì zài yí cì lǚxíng zhōng jiéshí qīzi de.
Anh ấy làm quen với vợ trong một chuyến du lịch.
Cách viết 结识 (thứ tự nét)
结… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 结识
结识 tiếng Trung là gì?
结识 (jiéshí) nghĩa là làm quen (động từ).
结识 đọc thế nào?
结识 đọc là jiéshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结识 thế nào?
Ví dụ: 在这次培训中,我结识了很多新朋友。 (Zài zhè cì péixùn zhōng, wǒ jiéshí le hěn duō xīn péngyou.) nghĩa là: Trong khóa đào tạo lần này, tôi đã làm quen với nhiều bạn mới.
结识 thuộc cấp HSK mấy?
结识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.