帐篷 đọc là zhàngpeng, nghĩa là lều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帐篷
zhàngpeng
lều
danh từ
Ví dụ với 帐篷
周末我们去郊外搭帐篷露营。
Zhōumò wǒmen qù jiāowài dā zhàngpeng lùyíng.
Cuối tuần chúng tôi ra ngoại ô dựng lều cắm trại.
雨太大了,大家都躲进了帐篷。
Yǔ tài dà le, dàjiā dōu duǒjìn le zhàngpeng.
Mưa to quá, mọi người đều trốn vào trong lều.
Cách viết 帐篷 (thứ tự nét)
帐… nét
篷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帐篷
帐篷 tiếng Trung là gì?
帐篷 (zhàngpeng) nghĩa là lều (danh từ).
帐篷 đọc thế nào?
帐篷 đọc là zhàngpeng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帐篷 thế nào?
Ví dụ: 周末我们去郊外搭帐篷露营。 (Zhōumò wǒmen qù jiāowài dā zhàngpeng lùyíng.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi ra ngoại ô dựng lều cắm trại.
帐篷 thuộc cấp HSK mấy?
帐篷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.