发热 đọc là fārè, nghĩa là phát sốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发热
fārè
phát sốt
động từ
Ví dụ với 发热
孩子有点发热,今天先在家休息吧。
Háizi yǒudiǎn fārè, jīntiān xiān zài jiā xiūxi ba.
Con hơi sốt, hôm nay cứ ở nhà nghỉ ngơi đã.
他昨晚开始发热,今天去医院看了医生。
Tā zuówǎn kāishǐ fārè, jīntiān qù yīyuàn kàn le yīshēng.
Anh ấy bắt đầu sốt từ tối qua, hôm nay đã đến bệnh viện khám.
Cách viết 发热 (thứ tự nét)
发… nét
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发热
发热 tiếng Trung là gì?
发热 (fārè) nghĩa là phát sốt (động từ).
发热 đọc thế nào?
发热 đọc là fārè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发热 thế nào?
Ví dụ: 孩子有点发热,今天先在家休息吧。 (Háizi yǒudiǎn fārè, jīntiān xiān zài jiā xiūxi ba.) nghĩa là: Con hơi sốt, hôm nay cứ ở nhà nghỉ ngơi đã.
发热 thuộc cấp HSK mấy?
发热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.