奖项 đọc là jiǎngxiàng, nghĩa là hạng mục giải thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
奖项
jiǎngxiàng
hạng mục giải thưởng
danh từ
Ví dụ với 奖项
这部电影获得了三个重要奖项。
Zhè bù diànyǐng huòdé le sān ge zhòngyào jiǎngxiàng.
Bộ phim này đã giành được ba hạng mục giải thưởng quan trọng.
今年的比赛一共设了十个奖项。
Jīnnián de bǐsài yígòng shè le shí ge jiǎngxiàng.
Cuộc thi năm nay có tổng cộng mười hạng mục giải thưởng.
Cách viết 奖项 (thứ tự nét)
奖… nét
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 奖项
奖项 tiếng Trung là gì?
奖项 (jiǎngxiàng) nghĩa là hạng mục giải thưởng (danh từ).
奖项 đọc thế nào?
奖项 đọc là jiǎngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奖项 thế nào?
Ví dụ: 这部电影获得了三个重要奖项。 (Zhè bù diànyǐng huòdé le sān ge zhòngyào jiǎngxiàng.) nghĩa là: Bộ phim này đã giành được ba hạng mục giải thưởng quan trọng.
奖项 thuộc cấp HSK mấy?
奖项 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.