挟持 đọc là xiéchí, nghĩa là bắt cóc, khống chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挟持
xiéchí
bắt cóc, khống chế
động từ

Ví dụ với 挟持

动画片里,大反派挟持了小公主,英雄赶来营救。
Dònghuàpiàn li, dà fǎnpài xiéchí le xiǎo gōngzhǔ, yīngxióng gǎnlái yíngjiù.
Trong phim hoạt hình, nhân vật phản diện lớn bắt cóc công chúa nhỏ, người hùng chạy đến cứu.
词典里,挟持指用威胁的手段控制别人。
Cídiǎn li, xiéchí zhǐ yòng wēixié de shǒuduàn kòngzhì biérén.
Trong từ điển, hiếp trì nghĩa là dùng thủ đoạn đe dọa để khống chế người khác.

Cách viết 挟持 (thứ tự nét)

挟… nét
持… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挟持

挟持 tiếng Trung là gì?

挟持 (xiéchí) nghĩa là bắt cóc, khống chế (động từ).

挟持 đọc thế nào?

挟持 đọc là xiéchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挟持 thế nào?

Ví dụ: 动画片里,大反派挟持了小公主,英雄赶来营救。 (Dònghuàpiàn li, dà fǎnpài xiéchí le xiǎo gōngzhǔ, yīngxióng gǎnlái yíngjiù.) nghĩa là: Trong phim hoạt hình, nhân vật phản diện lớn bắt cóc công chúa nhỏ, người hùng chạy đến cứu.

挟持 thuộc cấp HSK mấy?

挟持 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.