泻 đọc là xiè, nghĩa là tháo ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
泻
xiè
tháo ra
động từ
Ví dụ với 泻
打开水闸后,河水一下子泻了出来。
Dǎkāi shuǐzhá hòu, héshuǐ yíxiàzi xiè le chūlai.
Mở cửa cống ra, nước sông lập tức tháo ra ào ạt.
阳光从窗户泻进来,照亮了整个房间。
Yángguāng cóng chuānghu xièjìnlai, zhàoliàng le zhěnggè fángjiān.
Ánh nắng tràn qua cửa sổ, chiếu sáng cả căn phòng.
Cách viết 泻 (thứ tự nét)
泻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 泻
泻 tiếng Trung là gì?
泻 (xiè) nghĩa là tháo ra (động từ).
泻 đọc thế nào?
泻 đọc là xiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泻 thế nào?
Ví dụ: 打开水闸后,河水一下子泻了出来。 (Dǎkāi shuǐzhá hòu, héshuǐ yíxiàzi xiè le chūlai.) nghĩa là: Mở cửa cống ra, nước sông lập tức tháo ra ào ạt.
泻 thuộc cấp HSK mấy?
泻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.