害虫 đọc là hàichóng, nghĩa là sâu hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
害虫
hàichóng
sâu hại
danh từ

Ví dụ với 害虫

这些鸟能帮农民消灭害虫。
Zhèxiē niǎo néng bāng nóngmín xiāomiè hàichóng.
Những con chim này có thể giúp nông dân tiêu diệt sâu hại.
菜叶上长了害虫,要及时处理。
Càiyè shang zhǎng le hàichóng, yào jíshí chǔlǐ.
Lá rau bị sâu hại, cần xử lý kịp thời.

Cách viết 害虫 (thứ tự nét)

害… nét
虫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 害虫

害虫 tiếng Trung là gì?

害虫 (hàichóng) nghĩa là sâu hại (danh từ).

害虫 đọc thế nào?

害虫 đọc là hàichóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 害虫 thế nào?

Ví dụ: 这些鸟能帮农民消灭害虫。 (Zhèxiē niǎo néng bāng nóngmín xiāomiè hàichóng.) nghĩa là: Những con chim này có thể giúp nông dân tiêu diệt sâu hại.

害虫 thuộc cấp HSK mấy?

害虫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.