量化 đọc là liànghuà, nghĩa là định lượng hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
量化
liànghuà
định lượng hóa
động từ

Ví dụ với 量化

工作目标最好能量化,这样方便检查。
Gōngzuò mùbiāo zuìhǎo néng liànghuà, zhèyàng fāngbiàn jiǎnchá.
Mục tiêu công việc tốt nhất nên định lượng hóa, như vậy tiện kiểm tra.
学习效果很难完全量化。
Xuéxí xiàoguǒ hěn nán wánquán liànghuà.
Hiệu quả học tập rất khó định lượng hóa hoàn toàn.

Cách viết 量化 (thứ tự nét)

量… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 量化

量化 tiếng Trung là gì?

量化 (liànghuà) nghĩa là định lượng hóa (động từ).

量化 đọc thế nào?

量化 đọc là liànghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 量化 thế nào?

Ví dụ: 工作目标最好能量化,这样方便检查。 (Gōngzuò mùbiāo zuìhǎo néng liànghuà, zhèyàng fāngbiàn jiǎnchá.) nghĩa là: Mục tiêu công việc tốt nhất nên định lượng hóa, như vậy tiện kiểm tra.

量化 thuộc cấp HSK mấy?

量化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.