组建 đọc là zǔjiàn, nghĩa là thành lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
组建
zǔjiàn
thành lập
động từ

Ví dụ với 组建

公司组建了一个新的研发团队。
Gōngsī zǔjiàn le yí ge xīn de yánfā tuánduì.
Công ty đã thành lập một đội ngũ nghiên cứu phát triển mới.
几个喜欢音乐的同学组建了一支乐队。
Jǐ ge xǐhuan yīnyuè de tóngxué zǔjiàn le yì zhī yuèduì.
Mấy bạn học yêu âm nhạc đã thành lập một ban nhạc.

Cách viết 组建 (thứ tự nét)

组… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 组建

组建 tiếng Trung là gì?

组建 (zǔjiàn) nghĩa là thành lập (động từ).

组建 đọc thế nào?

组建 đọc là zǔjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 组建 thế nào?

Ví dụ: 公司组建了一个新的研发团队。 (Gōngsī zǔjiàn le yí ge xīn de yánfā tuánduì.) nghĩa là: Công ty đã thành lập một đội ngũ nghiên cứu phát triển mới.

组建 thuộc cấp HSK mấy?

组建 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.