解散 đọc là jiěsàn, nghĩa là giải tán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
解散
jiěsàn
giải tán
động từ

Ví dụ với 解散

会议结束后,大家就解散回家了。
Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù jiěsàn huí jiā le.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người giải tán về nhà.
因为成员太少,这个读书小组只好解散了。
Yīnwèi chéngyuán tài shǎo, zhège dúshū xiǎozǔ zhǐhǎo jiěsàn le.
Vì quá ít thành viên, nhóm đọc sách này đành phải giải tán.

Cách viết 解散 (thứ tự nét)

解… nét
散… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解散

解散 tiếng Trung là gì?

解散 (jiěsàn) nghĩa là giải tán (động từ).

解散 đọc thế nào?

解散 đọc là jiěsàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解散 thế nào?

Ví dụ: 会议结束后,大家就解散回家了。 (Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù jiěsàn huí jiā le.) nghĩa là: Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người giải tán về nhà.

解散 thuộc cấp HSK mấy?

解散 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.