略微 đọc là lüèwēi, nghĩa là hơi hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
略微
lüèwēi
hơi hơi
phó từ
Ví dụ với 略微
今天比昨天略微凉快一点。
Jīntiān bǐ zuótiān lüèwēi liángkuai yìdiǎn.
Hôm nay mát hơn hôm qua một chút.
这份报告略微修改一下就可以交了。
Zhè fèn bàogào lüèwēi xiūgǎi yíxià jiù kěyǐ jiāo le.
Bản báo cáo này hơi sửa lại một chút là có thể nộp được.
Cách viết 略微 (thứ tự nét)
略… nét
微… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 略微
略微 tiếng Trung là gì?
略微 (lüèwēi) nghĩa là hơi hơi (phó từ).
略微 đọc thế nào?
略微 đọc là lüèwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 略微 thế nào?
Ví dụ: 今天比昨天略微凉快一点。 (Jīntiān bǐ zuótiān lüèwēi liángkuai yìdiǎn.) nghĩa là: Hôm nay mát hơn hôm qua một chút.
略微 thuộc cấp HSK mấy?
略微 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.