慌忙 đọc là huāngmáng, nghĩa là vội vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
慌忙
huāngmáng
vội vàng
tính từ
Ví dụ với 慌忙
听到闹钟响,他慌忙从床上爬起来。
Tīngdào nàozhōng xiǎng, tā huāngmáng cóng chuáng shang páqǐlai.
Nghe chuông báo thức reo, anh ấy vội vàng bò dậy khỏi giường.
她慌忙出门,结果忘了带钥匙。
Tā huāngmáng chū mén, jiéguǒ wàng le dài yàoshi.
Cô ấy vội vàng ra khỏi nhà, kết quả là quên mang chìa khóa.
Cách viết 慌忙 (thứ tự nét)
慌… nét
忙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 慌忙
慌忙 tiếng Trung là gì?
慌忙 (huāngmáng) nghĩa là vội vàng (tính từ).
慌忙 đọc thế nào?
慌忙 đọc là huāngmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慌忙 thế nào?
Ví dụ: 听到闹钟响,他慌忙从床上爬起来。 (Tīngdào nàozhōng xiǎng, tā huāngmáng cóng chuáng shang páqǐlai.) nghĩa là: Nghe chuông báo thức reo, anh ấy vội vàng bò dậy khỏi giường.
慌忙 thuộc cấp HSK mấy?
慌忙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.